Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 亦

亦

yì
Âm Hán-Việt: diệc
HSK 3.0 cấp 7
cũng (văn ngữ cổ)
also

Cách dùng chữ này

Phó từ văn viết: cũng, nghĩa như 也 nhưng mang sắc cổ, trang trọng, đứng trước động từ: 你亦可以 là bạn cũng có thể. Hội thoại hằng ngày dùng 也; 亦 gặp trong văn bản, cách ngôn, thành ngữ. 不亦乐乎 (không cũng vui sao) trích từ Luận Ngữ, nay hay dùng sau 得 với nghĩa đến mức hết cỡ, như bận tối mắt tối mũi.

Ví dụ câu

你亦可以试试。

Nǐ yì kěyǐ shìshi.

Bạn cũng có thể thử.

You can also try.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「亦」