Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 优

优

yōu
Âm Hán-Việt: ưu
HSK 3.0 cấp 7
xuất sắc; ưu tú
excellent

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 优 viết sang phồn thể là 優.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Tính từ: tốt, xuất sắc, hơn mức thường. Chủ yếu dùng trong từ ghép: 优秀 (xuất sắc) khen người, thành tích; 优点 (ưu điểm) đối lập với 缺点 (nhược điểm); 优势 (ưu thế) là lợi thế so với người khác; 优惠 (ưu đãi) là giảm giá, khuyến mãi; 优先 (ưu tiên) là được trước. Đứng một mình gặp trong xếp loại: 优 là hạng giỏi trong bảng điểm.

Ví dụ câu

他成绩优秀。

Tā chéngjì yōuxiù.

Thành tích của anh ấy xuất sắc.

His grades are excellent.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「优」