Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 优美

优美

yōu měi
Âm Hán-Việt: ưu mĩ
HSK 3.0 cấp 5
đẹp thanh tú, hài hòa
graceful

Ví dụ câu

这首歌的旋律很优美。

Zhè shǒu gē de xuánlǜ hěn yōuměi.

Giai điệu của bài hát này rất đẹp.

The melody of this song is very graceful.

Cách dùng từ này

Tính từ, nghĩa "đẹp, uyển chuyển, êm tai", dùng cho phong cảnh, âm nhạc, động tác, lời văn: 风景 + 很 + 优美, 优美 + 的 + 音乐 / 舞蹈 / 歌声. Làm vị ngữ thì cần phó từ mức độ (很, 非常), không đặt sau 是. Khác 美好 (tốt đẹp) - 美好 dùng cho cuộc sống, tương lai, ước mơ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

优美 viết sang phồn thể là 優美 yōu měi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →