Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 优势

优势

yōu shì
Âm Hán-Việt: ưu thế
HSK 3.0 cấp 5
ưu thế
superiority

Ví dụ câu

他有语言优势。

Tā yǒu yǔyán yōushì.

Anh ấy có ưu thế về ngôn ngữ.

He has a language advantage.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ lợi thế, thế mạnh so với người khác. Thường đứng sau danh từ chỉ đối tượng (ví dụ: "语言优势"). Thường đi kèm với "明显的" (rõ ràng) hoặc "显著的" (đáng chú ý). Người Việt dễ nhầm "优势" với "优点", nhưng "优势" mang nghĩa so sánh, còn "优点" là tính tốt chung.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

优势 viết sang phồn thể là 優勢 yōu shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →