这个方案有很多优点。
Zhège fāng'àn yǒu hěn duō yōudiǎn.
Phương án này có rất nhiều ưu điểm.
This plan has many advantages.
“优点” (ưu điểm) là danh từ, đối nghĩa với “缺点” (khuyết điểm): “这个 方案 有 很多 优点”. Khác “优势” (lợi thế so với người khác): “优点” là điểm tốt của bản thân sự vật.
优点 viết sang phồn thể là 優點 yōu diǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.