Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 优点

优点

yōu diǎn
Âm Hán-Việt: ưu điểm
HSK 3.0 cấp 4
ưu điểm
merit

Ví dụ câu

这个方案有很多优点。

Zhège fāng'àn yǒu hěn duō yōudiǎn.

Phương án này có rất nhiều ưu điểm.

This plan has many advantages.

Cách dùng từ này

“优点” (ưu điểm) là danh từ, đối nghĩa với “缺点” (khuyết điểm): “这个 方案 有 很多 优点”. Khác “优势” (lợi thế so với người khác): “优点” là điểm tốt của bản thân sự vật.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

优点 viết sang phồn thể là 優點 yōu diǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →