Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 观点

观点

guān diǎn
Âm Hán-Việt: quan điểm
HSK 3.0 cấp 5
quan điểm
point of view

Ví dụ câu

每个人都有自己的观点。

Měi ge rén dōu yǒu zìjǐ de guāndiǎn.

Mỗi người đều có quan điểm riêng của mình.

Everyone has their own viewpoint.

Cách dùng từ này

“观点” (quan điểm) là danh từ: “提出 观点” (nêu quan điểm), “同意 你 的 观点”, “从 我 的 观点 来看”. Gần “观念”: “观点” là ý kiến về một vấn đề cụ thể; “观念” là quan niệm, cách nghĩ đã thành nếp (“传统 观念”).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

观点 viết sang phồn thể là 觀點 guān diǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →