Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 优秀

优秀

yōu xiù
Âm Hán-Việt: ưu tú
HSK 3.0 cấp 4
xuất sắc, ưu tú
outstanding

Ví dụ câu

他是一名优秀的学生。

Tā shì yì míng yōuxiù de xuéshēng.

Anh ấy là một học sinh xuất sắc.

He is an excellent student.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

优秀 viết sang phồn thể là 優秀 yōu xiù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →