Động từ, nghĩa là dính, bám, thấm vào (bùn, nước, bụi). Thường có "了" hoặc "上" sau: quần áo dính bùn như câu ví dụ, dính nước (沾 + 上 + 水). Nghĩa bóng trong "沾光" (được nhờ, hưởng ké). Khác "粘" (zhān, dính bằng keo).
他的衣服沾了泥巴。
Tā de yīfu zhān le níba.
Quần áo của anh ấy dính bùn.
His clothes got stained with mud.