Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 征

征

zhēng
Âm Hán-Việt: chinh
HSK 3.0 cấp 7
chinh phục; chinh
journey

Phồn thể

Chữ giản thể 征 viết sang phồn thể là 徵.

Tuỳ nghĩa, một số từ vẫn giữ nguyên 征 ở bản phồn thể.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ, nghĩa gốc là "chinh" (đi đánh, chinh phạt), nay chủ yếu gặp trong từ ghép mang nghĩa thu, gọi, trưng cầu: 征求 (trưng cầu, xin ý kiến), 征收 (thu thuế, phí), 征集 (kêu gọi gửi bài, ý tưởng), 征服 (chinh phục, cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng). Đứng một mình ít dùng, thường thấy trong cụm cố định như zhēngbīng (gọi lính nhập ngũ), zhēnggǎo (mời gửi bài). Danh từ "dấu hiệu": 特征 (đặc trưng), 象征 (tượng trưng).

Ví dụ câu

公司要征新员工。

Gōngsī yào zhēng xīn yuángōng.

Công ty cần tuyển nhân viên mới.

The company is recruiting new employees.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「征」