他终于征服了这座高山。
Tā zhōngyú zhēngfú le zhè zuò gāo shān.
Cuối cùng anh ấy đã chinh phục được ngọn núi cao này.
He finally conquered this high mountain.
Động từ, nghĩa là “chinh phục”. Tân ngữ có thể là núi cao, thiên nhiên: “征服了 这座高山”; nghĩa bóng là làm người khác say mê, khâm phục: “征服 观众” (chinh phục khán giả). Thường đi với “了” khi nói đã chinh phục được.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.