Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 征服

征服

zhēng fú
Âm Hán-Việt: chinh phục
HSK 3.0 cấp 7
chinh phục
to conquer

Ví dụ câu

他终于征服了这座高山。

Tā zhōngyú zhēngfú le zhè zuò gāo shān.

Cuối cùng anh ấy đã chinh phục được ngọn núi cao này.

He finally conquered this high mountain.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là “chinh phục”. Tân ngữ có thể là núi cao, thiên nhiên: “征服了 这座高山”; nghĩa bóng là làm người khác say mê, khâm phục: “征服 观众” (chinh phục khán giả). Thường đi với “了” khi nói đã chinh phục được.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →