她穿了一件漂亮的礼服去参加晚会。
Tā chuānle yí jiàn piàoliang de lǐfú qù cānjiā wǎnhuì.
Cô ấy mặc một bộ lễ phục đẹp để đi dự tiệc tối.
She wore a beautiful dress to attend the party.
danh từ, chỉ trang phục dự tiệc, thường đứng sau các từ chỉ hành động mặc như “穿”.
礼服 viết sang phồn thể là 禮服 lǐ fú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.