Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 罩

罩

zhào
Âm Hán-Việt: trạo
HSK 3.0 cấp 7
cái chụp, cái bọc (口罩, 灯罩); trùm lên, phủ
cover, shade; to cover

Cách dùng chữ này

Danh từ “cái chụp, cái bọc”: “口罩” (khẩu trang); động từ “trùm, chụp lên”. Từ ghép “笼罩” (bao trùm) hay dùng cho sương mù, bóng tối, không khí.

Ví dụ câu

她头上罩了一个帽子。

Tā tóu shàng zhào le yí gè màozi.

Cô ấy đội một cái mũ lên đầu.

She put a hat on her head.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「罩」