Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 优胜劣汰

优胜劣汰

yōu shèng liè tài
Âm Hán-Việt: ưu thắng liệt thải
HSK 3.0 cấp 7
ưu thắng liệt thải, thích nghi tồn tại
survival of the fittest (idiom)

Ví dụ câu

社会是优胜劣汰的。

Shèhuì shì yōushèng liètài de.

Xã hội là ưu thắng liệt thải.

Society is survival of the fittest.

Cách dùng từ này

“优胜劣汰” (mạnh thắng yếu thua, kém thì bị đào thải) là thành ngữ bốn chữ, gốc chỉ quy luật chọn lọc trong tự nhiên, nay hay dùng cho cạnh tranh thị trường, thi cử, tuyển dụng. Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ: “社会 是 优胜劣汰 的”, “优胜劣汰 的 规律”. Không tách bốn chữ ra dùng riêng và không mang tân ngữ phía sau.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

优胜劣汰 viết sang phồn thể là 優勝劣汰 yōu shèng liè tài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →