Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 恶劣

恶劣

è liè
Âm Hán-Việt: ác liệt
HSK 3.0 cấp 6
tồi tệ, xấu xa
vile

Ví dụ câu

今天的天气很恶劣。

Jīntiān de tiānqì hěn èliè.

Thời tiết hôm nay rất tồi tệ.

The weather today is very bad.

Cách dùng từ này

“恶劣” (tồi tệ, xấu) là tính từ, đánh giá rất tiêu cực về thời tiết, môi trường, điều kiện, thái độ, hành vi: “天气 恶劣”, “恶劣 的 环境”, “态度 恶劣”. Mạnh hơn “不好” nhiều. Chữ “恶” ở đây đọc è; trong “恶心” lại đọc ě, nghĩa khác.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

恶劣 viết sang phồn thể là 惡劣 è liè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →