他的病情恶化了。
Tā de bìngqíng èhuà le.
Tình trạng bệnh của anh ấy xấu đi.
His condition has worsened.
"恶化" (xấu đi, chuyển nặng) là động từ không mang tân ngữ, chủ ngữ là bệnh tình, quan hệ, môi trường, tình hình: "病情恶化" (bệnh chuyển nặng), "关系 恶化". Hay đi với "逐渐" (dần dần). Trái nghĩa là "好转". Khác "恶劣" là tính từ tả cái vốn đã tệ: "天气 恶劣".
恶化 viết sang phồn thể là 惡化 è huà.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.