Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 恶化

恶化

è huà
Âm Hán-Việt: ác hoá
HSK 3.0 cấp 7
xấu đi, trầm trọng hơn
to worsen

Ví dụ câu

他的病情恶化了。

Tā de bìngqíng èhuà le.

Tình trạng bệnh của anh ấy xấu đi.

His condition has worsened.

Cách dùng từ này

"恶化" (xấu đi, chuyển nặng) là động từ không mang tân ngữ, chủ ngữ là bệnh tình, quan hệ, môi trường, tình hình: "病情恶化" (bệnh chuyển nặng), "关系 恶化". Hay đi với "逐渐" (dần dần). Trái nghĩa là "好转". Khác "恶劣" là tính từ tả cái vốn đã tệ: "天气 恶劣".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

恶化 viết sang phồn thể là 惡化 è huà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →