这个机器能净化空气。
Zhège jīqì néng jìnghuà kōngqì.
Cái máy này có thể thanh lọc không khí.
This machine can purify the air.
“净化” (lọc sạch, thanh lọc) là động từ, tân ngữ là không khí, nước, môi trường: “这个 机器 能 净化 空气”. Nghĩa bóng là làm trong sạch tâm hồn, xã hội: “净化 心灵”. Hay gặp trên nhãn thiết bị như máy lọc không khí, máy lọc nước. Rửa sạch đồ vật bị bẩn thì không dùng “净化” mà dùng “洗”.
净化 viết sang phồn thể là 淨化 jìng huà.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.