Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 净

净

jìng
Âm Hán-Việt: tịnh
HSK 3.0 cấp 6
sạch, hoàn toàn
clean, completely, only, net (income, exports etc), (Chinese opera) painted face male role

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 净 viết sang phồn thể là 淨.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Bên trái là 冫 (hai chấm băng), bên phải là 争 (tranh): nước trong như băng là sạch. Lưu ý chỉ có hai chấm 冫, không phải ba chấm 氵.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“净” là tính từ: sạch. Thường làm bổ ngữ kết quả sau động từ: “擦净” là lau sạch. Từ ghép: “干净” (sạch sẽ), “纯净水” (nước tinh khiết), “净化” (thanh lọc). Trong khẩu ngữ, “净” đứng trước động từ còn làm phó từ nghĩa là toàn, chỉ toàn (toàn nói chuyện vô ích).

Ví dụ câu

把桌子擦净。

Bǎ zhuōzi cā jìng.

Lau sạch bàn.

Wipe the table clean.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「净」