能量可以相互转化。
Néngliàng kěyǐ xiānghù zhuǎnhuà.
Năng lượng có thể chuyển hóa lẫn nhau.
Energy can be converted from one form to another.
“转化” (chuyển hóa) là động từ, chỉ một sự vật biến thành dạng khác về bản chất. Cấu trúc hay gặp: “A 转化 为 B”, “转化 成 B”, “相互 转化”. Dùng nhiều trong khoa học (năng lượng, vật chất) và nghĩa bóng như “成果 转化”. Khác “转换” là đổi qua lại hình thức, chế độ.
转化 viết sang phồn thể là 轉化 zhuǎn huà.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.