Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 新陈代谢

新陈代谢

xīn chén dài xiè
Âm Hán-Việt: tân trần đại tạ
HSK 3.0 cấp 7
trao đổi chất
metabolism (biology)

Ví dụ câu

新陈代谢速率影响体重和能量水平。

Xīnchén dàixiè sùlǜ yǐngxiǎng tǐzhòng hé néngliàng shuǐpíng.

Tốc độ trao đổi chất ảnh hưởng đến cân nặng và mức năng lượng.

Metabolic rate affects body weight and energy levels.

Cách dùng từ này

“新陈代谢” (trao đổi chất) là danh từ, nghĩa gốc trong sinh học là quá trình cơ thể đổi chất, lấy cái mới thay cái cũ: tốc độ trao đổi chất ảnh hưởng tới cân nặng. Nghĩa bóng là cái mới thay thế cái cũ trong xã hội, tự nhiên. Là một cụm cố định, hay đi với “加快” hoặc “促进”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

新陈代谢 viết sang phồn thể là 新陳代謝 xīn chén dài xiè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →