Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 页

页

yè
Âm Hán-Việt: hiệt
HSK 3.0 cấp 3
trang giấy, tờ
page; leaf, sheet

Phồn thể

Chữ giản thể 页 viết sang phồn thể là 頁.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Lượng từ hoặc danh từ chỉ trang sách, trang giấy, đứng sau số từ: 第十页 (trang thứ mười). Từ ghép: 网页 (trang web). Cùng âm yè với 叶 (lá) nhưng viết khác.

Đây là một bộ thủ

「页」 là bộ thủ số 181 trong 214 bộ Khang Hy, 6 nét, nghĩa gốc: trang, lá.

Chữ mang bộ này: 页 yè (trang) · 顺 shùn (thuận) · 题 tí (đề bài)

Ví dụ câu

这本书有三百页。

Zhè běn shū yǒu sān bǎi yè.

Cuốn sách này có ba trăm trang.

This book has three hundred pages.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「页」