Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 新鲜

新鲜

xīn xiān
Âm Hán-Việt: tân tiên
HSK 3.0 cấp 3
tươi, tươi ngon; mới mẻ
fresh; new

Ví dụ câu

这水果很新鲜。

Zhè shuǐguǒ hěn xīnxiān.

Trái cây này rất tươi mới.

This fruit is very fresh.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

新鲜 viết sang phồn thể là 新鮮 xīn xiān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →