Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不同

不同

bù tóng
Âm Hán-Việt: bất đồng
HSK 3.0 cấp 3
khác nhau
different

Ví dụ câu

我们的想法不同。

Wǒmen de xiǎngfǎ bùtóng.

Suy nghĩ của chúng tôi khác nhau.

Our ideas are different.

Cách dùng từ này

“不同” là tính từ, nghĩa là khác nhau, không giống. Làm vị ngữ: 想法不同 (suy nghĩ khác nhau); làm định ngữ đứng trước danh từ, thường có “的”. Mẫu so sánh: “A 跟 B 不同”. Trái nghĩa là “相同”; trong khẩu ngữ hay dùng “一样” có “不” phía trước.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →