Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 鲜花

鲜花

xiān huā
Âm Hán-Việt: tiên hoa
HSK 3.0 cấp 4
hoa tươi
flower, fresh flowers

Ví dụ câu

她喜欢鲜花。

Tā xǐhuān xiānhuā.

Cô ấy thích hoa tươi.

She likes fresh flowers.

Cách dùng từ này

"鲜花" (hoa tươi) là danh từ, chỉ hoa thật còn tươi, phân biệt với hoa giả hay hoa khô. Lượng từ "束" (bó), "朵" (bông): "送 她 一束 鲜花". Hay đi với "送", "买".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

鲜花 viết sang phồn thể là 鮮花 xiān huā.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →