Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 零花钱

零花钱

líng huā qián
Âm Hán-Việt: linh hoa tiền
HSK 3.0 cấp 4
tiền tiêu vặt
pocket money

Ví dụ câu

妈妈给我零花钱。

Māma gěi wǒ línghuāqián.

Mẹ cho tôi tiền tiêu vặt.

Mom gives me pocket money.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

零花钱 viết sang phồn thể là 零花錢 líng huā qián.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →