春天桃花开了。
Chūntiān táohuā kāi le.
Mùa xuân hoa đào nở.
Peach blossoms bloom in spring.
"桃花" (hoa đào) là danh từ, lượng từ "朵", "枝": "春天 桃花 开 了". Hay gặp khi tả mùa xuân. Trong khẩu ngữ nó còn bóng gió chuyện tình duyên, như táohuāyùn (vận đào hoa).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.