Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Danh từ: quả đào, cây đào; lượng từ thường dùng là 个. Ghép: 桃花 (hoa đào), 桃树 (cây đào). 核桃 (quả óc chó) là loại quả khác hẳn, không phải đào. Trong văn hóa Trung Hoa, quả đào tượng trưng cho sống lâu.
妈妈买了几个桃。
Māma mǎi le jǐ ge táo.
Mẹ mua mấy quả đào.
Mom bought some peaches.