Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 桃

桃

táo
Âm Hán-Việt: đào
HSK 3.0 cấp 5
đào (quả)
peach

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Danh từ: quả đào, cây đào; lượng từ thường dùng là 个. Ghép: 桃花 (hoa đào), 桃树 (cây đào). 核桃 (quả óc chó) là loại quả khác hẳn, không phải đào. Trong văn hóa Trung Hoa, quả đào tượng trưng cho sống lâu.

Ví dụ câu

妈妈买了几个桃。

Māma mǎi le jǐ ge táo.

Mẹ mua mấy quả đào.

Mom bought some peaches.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「桃」