Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 铜

铜

tóng
Âm Hán-Việt: đồng
HSK 3.0 cấp 6
đồng (kim loại)
copper (chemistry)

Phồn thể

Chữ giản thể 铜 viết sang phồn thể là 銅.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ "đồng", kim loại màu đỏ vàng. Đứng trước danh từ để chỉ đồ làm bằng đồng: tượng đồng, tiền đồng. Hay gặp "铜牌" (huy chương đồng) cho giải ba, sau "金牌" (huy chương vàng) và "银牌" (huy chương bạc). Chữ có bộ "钅" (kim loại) như "铁" (sắt), "银" (bạc).

Ví dụ câu

这个杯子是铜做的。

Zhège bēizi shì tóng zuò de.

Cái cốc này được làm bằng đồng.

This cup is made of copper.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「铜」