Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 弯

弯

wān
Âm Hán-Việt: loan
HSK 3.0 cấp 5
uốn cong, khúc cua
to bend

Phồn thể

Chữ giản thể 弯 viết sang phồn thể là 彎.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Tính từ “cong” (“这条路 很 弯”) và động từ “uốn cong, cúi”: “弯下腰” (cúi lưng xuống). Danh từ “khúc quanh”: “转弯” (rẽ, quẹo). Nghĩa bóng: zǒu wānlù (đi đường vòng) là làm mất công vô ích, đi sai hướng.

Ví dụ câu

他弯下腰捡东西。

Tā wān xià yāo jiǎn dōngxi.

Anh ấy cúi xuống nhặt đồ.

He bent down to pick up something.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「弯」