Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 厅

厅

tīng
Âm Hán-Việt: sảnh
HSK 3.0 cấp 5
sảnh, phòng, phòng lớn
department, provincial government department, office, lobby, salle, hall

Phồn thể

Chữ giản thể 厅 viết sang phồn thể là 廳.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ “phòng lớn, sảnh”, thường đứng cuối từ ghép chỉ loại phòng: “客厅” (phòng khách), “餐厅” (nhà hàng, phòng ăn), “大厅” (đại sảnh). Hiếm khi đứng một mình. Phòng nhỏ để ngủ, làm việc thì dùng “房间”.

Ví dụ câu

我们在客厅看电视。

Wǒmen zài kètīng kàn diànshì.

Chúng tôi xem TV ở phòng khách.

We watch TV in the living room.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「厅」