Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 花瓶

花瓶

huā píng
Âm Hán-Việt: hoa bình
HSK 3.0 cấp 6
bình hoa
flower vase, fig. just a pretty face

Ví dụ câu

桌子上有一个花瓶。

Zhuōzi shàng yǒu yí gè huāpíng.

Trên bàn có một cái bình hoa.

There is a vase on the table.

Cách dùng từ này

“花瓶” (bình hoa) là danh từ, lượng từ thường dùng “个” hoặc “只”: “桌子上 有 一个 花瓶”. Hay đi với “插” (cắm): “把 花 插 在 花瓶 里”. Trong khẩu ngữ còn có nghĩa bóng, chỉ người chỉ đẹp bề ngoài mà không có năng lực, mang ý chê.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →