花瓣落了一地。
Huābàn luò le yí dì.
Cánh hoa rụng đầy đất.
The flower petals fell all over the ground.
“花瓣” (cánh hoa) là danh từ, chỉ từng cánh riêng của một bông hoa. Lượng từ “片”: “一 片 花瓣”. Hay gặp: “花瓣 落 了”. Khác “花朵” chỉ cả bông hoa.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.