Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 烟花

烟花

yān huā
Âm Hán-Việt: yên hoa
HSK 3.0 cấp 7
pháo hoa
fireworks

Ví dụ câu

除夕夜,很多人放烟花庆祝。

Chúxī yè, hěnduō rén fàng yānhuā qìngzhù.

Đêm giao thừa, nhiều người bắn pháo hoa để chúc mừng.

On New Year's Eve, many people set off fireworks to celebrate.

Cách dùng từ này

“烟花” (pháo hoa) là danh từ: “放 烟花” (bắn pháo hoa), “看 烟花”. Pháo nổ đì đùng là “鞭炮”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

烟花 viết sang phồn thể là 煙花 yān huā.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →