Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 菊花

菊花

jú huā
Âm Hán-Việt: cúc hoa
HSK 3.0 cấp 6
hoa cúc
chrysanthemum

Ví dụ câu

秋天菊花开了。

Qiūtiān jú huā kāi le.

Mùa thu hoa cúc nở.

Chrysanthemums bloom in autumn.

Cách dùng từ này

“菊花” (hoa cúc) là danh từ, đếm bằng “朵” (một bông) hoặc “盆” (một chậu). Hoa cúc nở vào mùa thu nên hay gặp câu “秋天 菊花 开 了”. Hoa cúc phơi khô còn dùng để pha trà, gọi là trà hoa cúc.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →