Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 良心

良心

liáng xīn
Âm Hán-Việt: lương tâm
HSK 3.0 cấp 7
lương tâm
conscience

Ví dụ câu

做人要有良心。

Zuòrén yào yǒu liángxīn.

Làm người phải có lương tâm.

One must have a conscience.

Cách dùng từ này

“良心” (lương tâm) là danh từ. Hay gặp: “有 良心”, “没 良心” (vô lương tâm, câu mắng khá nặng), “凭 良心 说” (nói thật lòng, nói theo lương tâm), “良心 不安” (lương tâm cắn rứt).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →