Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 甘心

甘心

gān xīn
Âm Hán-Việt: cam tâm
HSK 3.0 cấp 7
bằng lòng/sẵn sàng chấp nhận
to be willing to

Ví dụ câu

他甘心做一名老师。

Tā gānxīn zuò yì míng lǎoshī.

Anh ấy sẵn lòng làm một giáo viên.

He is willing to be a teacher.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →