Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 通报

通报

tōng bào
Âm Hán-Việt: thông báo
HSK 3.0 cấp 7
thông báo, công bố
to inform, to notify, to announce, circular, bulletin, (scientific) journal

Ví dụ câu

学校通报了考试时间。

Xuéxiào tōngbào le kǎoshì shíjiān.

Nhà trường đã thông báo thời gian thi.

The school announced the exam time.

Cách dùng từ này

“通报” (thông báo chính thức) là động từ kiêm danh từ, chỉ cơ quan, tổ chức báo tình hình hoặc kết quả xử lý cho cấp dưới, công chúng: 通报 情况, 通报 批评 (phê bình công khai trước tập thể). Sắc thái chính thức hơn 通知: báo lịch thi, lịch họp cho người liên quan thì dùng 通知.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

通报 viết sang phồn thể là 通報 tōng bào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →