Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 海报

海报

hǎi bào
Âm Hán-Việt: hải báo
HSK 3.0 cấp 7
áp phích, poster
throwaway, poster, bill, flier, flyer, broadside, a playbill, a placard, circular, playbill, placard

Ví dụ câu

墙上贴着一张电影海报。

Qiáng shàng tiē zhe yì zhāng diànyǐng hǎibào.

Trên tường dán một tấm áp phích phim.

A movie poster is stuck on the wall.

Cách dùng từ này

“海报” (áp phích, poster) là danh từ, lượng từ “张”: “贴 海报”, “一 张 电影 海报”. Chỉ tranh quảng cáo cho phim, buổi diễn, sự kiện.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

海报 viết sang phồn thể là 海報 hǎi bào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →