这些费用可以报销。
Zhèxiē fèiyòng kěyǐ bàoxiāo.
Những chi phí này có thể thanh toán.
These expenses can be reimbursed.
"报销" (thanh toán lại chi phí) là động từ, chỉ việc nộp hoá đơn để công ty, cơ quan hoàn lại tiền mình đã chi: "这些费用 可以报销". Thường cần "发票" (hoá đơn). Khẩu ngữ còn dùng đùa với nghĩa đồ vật hỏng hẳn, phải bỏ.
报销 viết sang phồn thể là 報銷 bào xiāo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.