Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 裁员

裁员

cái yuán
Âm Hán-Việt: tài viên
HSK 3.0 cấp 7
cắt giảm nhân sự
to cut staff

Ví dụ câu

公司最近裁员了很多人。

Gōngsī zuìjìn cáiyuán le hěn duō rén.

Công ty gần đây đã cắt giảm nhiều nhân sự.

The company recently laid off many people.

Cách dùng từ này

"裁员" (cắt giảm nhân sự) là động từ li hợp, chủ ngữ là công ty, tổ chức: "公司 裁员 了", "大规模 裁员". Muốn nói số người bị cắt thì đặt sau: "裁员 三百 人". Khác "解雇" (sa thải) có tân ngữ là người cụ thể: "解雇 员工".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

裁员 viết sang phồn thể là 裁員 cái yuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →