公司最近裁员了很多人。
Gōngsī zuìjìn cáiyuán le hěn duō rén.
Công ty gần đây đã cắt giảm nhiều nhân sự.
The company recently laid off many people.
"裁员" (cắt giảm nhân sự) là động từ li hợp, chủ ngữ là công ty, tổ chức: "公司 裁员 了", "大规模 裁员". Muốn nói số người bị cắt thì đặt sau: "裁员 三百 人". Khác "解雇" (sa thải) có tân ngữ là người cụ thể: "解雇 员工".
裁员 viết sang phồn thể là 裁員 cái yuán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.