这位议员提出了一个新法律。
Zhè wèi yìyuán tíchū le yí ge xīn fǎlǜ.
Vị nghị sĩ này đã đề xuất một luật mới.
This member of parliament proposed a new law.
"议员" (nghị sĩ) là danh từ chỉ thành viên của nghị viện. Lượng từ thường là "位" hoặc "名": "一 位 议员". Hay đi với "提出" (đưa ra đề xuất). Phân biệt với "议会" là cả cơ quan, còn "议员" là từng người.
议员 viết sang phồn thể là 議員 yì yuán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.