Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 倡议

倡议

chàng yì
Âm Hán-Việt: xướng nghị
HSK 3.0 cấp 7
đề xuất, kiến nghị
to suggest

Ví dụ câu

他倡议大家少用塑料袋。

Tā chàngyì dàjiā shǎo yòng sùliàodài.

Anh ấy kêu gọi mọi người dùng ít túi nhựa.

He proposed that everyone use fewer plastic bags.

Cách dùng từ này

“倡议” (sáng kiến, lời kêu gọi) vừa là danh từ vừa là động từ. Làm danh từ hay đi với “提出” (đưa ra): “提出 倡议”. Làm động từ thì nghĩa là đứng ra đề nghị mọi người cùng làm một việc. Khác “倡导”: “倡导” là cổ vũ một lối sống, quan niệm lâu dài, còn “倡议” là một đề xuất cụ thể.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

倡议 viết sang phồn thể là 倡議 chàng yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →