Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 议题

议题

yì tí
Âm Hán-Việt: nghị đề
HSK 3.0 cấp 7
chủ đề thảo luận
item on the agenda, head, question, topic for discussion, topic for/under discussion, topic under di

Ví dụ câu

今天的议题是环保。

Jīntiān de yìtí shì huánbǎo.

Chủ đề thảo luận hôm nay là bảo vệ môi trường.

Today's topic is environmental protection.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

议题 viết sang phồn thể là 議題 yì tí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →