Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 抗议

抗议

kàng yì
Âm Hán-Việt: kháng nghị
HSK 3.0 cấp 7
phản đối, kháng nghị
to protest

Ví dụ câu

人们抗议这个决定。

Rénmen kàngyì zhège juédìng.

Mọi người phản đối quyết định này.

People protested against this decision.

Cách dùng từ này

"抗议" (phản đối, kháng nghị) là động từ, cũng dùng như danh từ. Có thể mang tân ngữ: "抗议 这个决定", hoặc dùng "向... 提出 抗议" (đưa ra kháng nghị với...). Sắc thái mạnh, công khai, thường của đám đông hay tổ chức. Phản đối thông thường trong cuộc họp, gia đình thì dùng "反对".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

抗议 viết sang phồn thể là 抗議 kàng yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →