Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 抗拒

抗拒

kàng jù
Âm Hán-Việt: kháng cự
HSK 3.0 cấp 7
chống cự/kháng cự
to resist

Ví dụ câu

他抗拒医生的建议。

Tā kàngjù yīshēng de jiànyì.

Anh ấy chống cự lời khuyên của bác sĩ.

He resists the doctor's advice.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →