他们为自由而抗争。
Tāmen wèi zìyóu ér kàngzhēng.
Họ đấu tranh vì tự do.
They fight for freedom.
"抗争" là động từ: đấu tranh, chống lại (áp bức, bất công, số phận, bệnh tật). Hay gặp "为……而抗争" (đấu tranh vì …) và "与……抗争" (đấu tranh với …). Khác "抗拒" (cưỡng lại, không chịu tiếp nhận).
抗争 viết sang phồn thể là 抗爭 kàng zhēng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.