Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 抗衡

抗衡

kàng héng
Âm Hán-Việt: kháng hành
HSK 3.0 cấp 9
cạnh tranh/đối chọi
to compete with

Ví dụ câu

小公司很难与大公司抗衡。

Xiǎo gōngsī hěn nán yǔ dà gōngsī kànghéng.

Công ty nhỏ khó cạnh tranh với công ty lớn.

Small companies can hardly compete with large ones.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →