Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 均衡

均衡

jūn héng
Âm Hán-Việt: quân hành
HSK 3.0 cấp 8
cân bằng/đều nhau
equal

Ví dụ câu

饮食要均衡,才能保持健康。

Yǐnshí yào jūnhéng, cáinéng bǎochí jiànkāng.

Ăn uống phải cân bằng mới giữ được sức khỏe.

Diet should be balanced to maintain health.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →