这些蛋糕切得很均匀。
Zhèxiē dàngāo qiē de hěn jūnyún.
Những cái bánh này cắt rất đều.
These cakes are cut very evenly.
“均匀” (đều, đồng đều) là tính từ, mô tả sự phân bố hoặc nhịp độ đều nhau. Hay làm bổ ngữ sau “得”: “切 得 很 均匀” (cắt rất đều), hoặc làm vị ngữ: “颜色 均匀” (màu đều), “呼吸 均匀” (thở đều). Cũng đứng trước động từ: “均匀 地 分配” (chia đều).
均匀 viết sang phồn thể là 均勻 jūn yún.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.