Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 权衡

权衡

quán héng
Âm Hán-Việt: quyền hành
HSK 3.0 cấp 7
cân nhắc/xem xét
to consider

Ví dụ câu

你要权衡利弊。

Nǐ yào quán héng lì bì.

Bạn cần cân nhắc lợi hại.

You need to weigh the pros and cons.

Cách dùng từ này

"权衡" (cân nhắc, đắn đo) là động từ, dùng khi so sánh được mất, nặng nhẹ trước khi quyết định. Tân ngữ hay gặp: "权衡 利弊" (cân nhắc lợi hại), "权衡 得失", "权衡 轻重". Cũng nói "反复 权衡" (cân đi nhắc lại). Khác "平衡" (cân bằng, trạng thái hai bên ngang nhau), vốn không có nghĩa suy tính.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

权衡 viết sang phồn thể là 權衡 quán héng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →