Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 特权

特权

tè quán
Âm Hán-Việt: đặc quyền
HSK 3.0 cấp 7
đặc quyền
prerogative

Ví dụ câu

他有特权,可以先进去。

Tā yǒu tèquán, kěyǐ xiān jìnqù.

Anh ấy có đặc quyền, có thể vào trước.

He has a privilege to enter first.

Cách dùng từ này

“特权” (đặc quyền) là danh từ, chỉ quyền lợi riêng hơn người khác: “享有 特权”, “他 有 特权”. Thường mang sắc thái chê trách khi bị lạm dụng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

特权 viết sang phồn thể là 特權 tè quán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →